VISCO nhà cung cấp giải pháp NDT chuyên nghiệp

 
NỘI SOI CÔNG NGHIỆP arrow NỘI SOI VIDEO arrow Nội soi Video IPLEX MX II

Nội soi Video IPLEX MX II


TỔNG QUAN

Thiết bị nội soi công nghiệp IPLEX MX II thuộc dòng thiết bị xách tay tầm trung với thiế kế nhỏ gọn chưa đầy 2,7kg và được trang bị màn hình LCD 6,5" chống lóa. Với giá cả phải chăng, đây là thiết bị rất được ưa chuộng với những ứng dụng chỉ cần quan sát.

Trọng lượng chưa đầy 2,7kg, thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng mang vác tại những địa điểm kiểm tra có độ cao lớn hoặc chật hẹp.

Decades of experience plus quality control

Large monitor for detecting small defects

Thân dây soi bền chắc với 4 lớp vỏ bọc và vỏ ngoài thiết kế bằng vônìram chịu lực

TUBE

Đầu dây soi được bố trí đèn LED sáng rõ

Exceptionally bright LED illumination

Tay cầm điều khiển thiết kế khoa học và dễ dàng sử dụng.

TrueFeelTM controller for precise articulation and quick menu access

Versatile system design offers choice of operation

Quản lý dữ liệu dễ dàng với khả năng đặt tên cho từng file và phân loại theo thư mục

Efficient recording and post-inspection work

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KHỐI NỘI SOI

Mã sản phẩm

IV8415M

IV8430M

IV8630M

Ống nội soi

Đường kính dây soi*1

φ4.4 mm (0.173 in.)

φ6.0 mm (0.236 in.)

Chiều dài dây soi

1.5 m (4.9 ft)

3.0 m (9.8 ft)

3.0 m (9.8 ft)

Chiều dài phần cứng đầu dây soi*2

14.85 mm (0.585 in.)

21.34 mm (0.840 in.)

Vỏ bọc

Vỏ bọc Vônfram chịu lực cao

Độ linh hoạt dây soi

Ống TTF tăng khả năng linh hoạt tại phần đầu dây soi

Quang học

Hướng quan sát

Thẳng

Thẳng. Cạnh và Cạnh gương

Góc mở quan sát

100º

120º

Trường quan sát*3

12 - 50 mm

18 - 1,000 mm

Hệ thống chiếu sáng

đèn LED cường độ cao

Hệ cơ học quay

Góc quay

LÊN/XUỐNG/TRÁI/PHẢI 120º

Hệ cơ học quay

Điều khiển quay đầu kính quang học với sự hỗ trợ điều khiển của máy với công nghệ TrueFeel™

Trọng lượng (đi kèm pin sạc)

2.5kg (5.5lb)

2.6kg (5.7lb)

*1. Ống nội soi có thể đưa vào lỗ có đường kính ø4.4 mm hoặc ø6.0 mm.

*2. Chỉ ra chiều dài của phần cứng tại đầu dây soi

*3. Chỉ ra khoảng tiêu cự tối ưu

 

TAY CẦM ĐIỀU KHIỂN

Các nút truy cập nhanh

Những chức năng có thể truy cập nhanh bởi các nút, thanh gạt, núm điều khiển tích hợp ngay trên tay cầm điểu khiển: Độ sáng, Phóng hình, Chụp ảnh, Quay phim, Điều chỉnh góc quay, Khóa góc quay, Truy cập Menu, Gọi nhanh ảnh vừa chụp.

Kích thước

230 (W) mm x 100 (D) mm x 200 (H) mm (9.1in. x 3.9 in. x 7.9 in.)

Trọng lượng

Xấp xỉ 500 g (1.1 lb)

 

KHỐI MÁY CHÍNH (khối điều khiển)

Kích thước

227 (W) mm x 189 (D) mm x 64 (H) mm (8.9 in. x 7.4 in. x 2.5 in.)

Kích thước tối đa

239 (W) mm x 215 (D) mm x 99 (H) mm (9.4 in. x 8.5 in. x 3.9 in.)

Màn hình màu LCD

Màn hình chống phản xạ LCD 6.5-inch

Nguồn điện

Pin sạc: 10.8V, thời gian hoạt động trên 120 phút
Nguồn xoay chiều AC: 100 V - 240V, 50/60 Hz (với thiết bị tiếp hợp AC)

Cổng ra

Cổng video ra tích hợp RCA

Cổng USB

Một cổng kết nối USB chuẩn 2.0

 

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN

Chỉnh sửa ảnh

3 mức phóng hình kỹ thuật số, 8 mức điều chỉnh độ sáng

Display Text Options

Tiêu đề với tối đa 30 ký tự

 

CHỨC NĂNG LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU

Lưu trữ dữ liệu

Ổ nhớ USB (chuẩn 1 GB, tương thích với các thiết bị USB di động).

Tiêu đề

Đặt tên ảnh tối đa 30 ký tự với ngày, giờ và hệ thống.

Chụp ảnh

Độ phân giải

NTSC: 640 x 480 (Pixel), PAL: 768 x 576 (Pixel)

Định dạng

Ảnh nén JPEG

Dung lượng ảnh

Xấp xỉ 300 KB

 

MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH

Nhiệt độ môi trường

Ống nội soi

Trong không khí: -25º - 80ºC (-13º - 176ºF)

Trong nước: 10º - 30ºC (50º - 86ºF)

Các phần còn lại

Trong không khí: -10 - 40ºC (14º - 104ºF)

Áp suất khí quyển

Ống nội soi

Trong không khí: 1013 hPa

Trong nước: 1013 - 1317 hPa

Các phần còn lại

Trong không khí: 1013 hPa

Độ ẩm tương đối

Tất cả các phần

15 - 90%

Chịu hóa chất

Tất cả các phần

Hoạt động tốt trong môi trường nhiều dàu máy, dầu nhẹ và nước nhiễm mặn 5%

Chống nước

Ống nội soi

Hoạt động tốt dưới nước

Các phần còn lại

Không chịu được nước