|
KHỐI NỘI SOI
|
|
Mã sản phẩm
|
IPLEX LX
|
IV8420L1
|
IV8435L1
|
IV8620L1
|
IV8635L1
|
IV88100L1
|
|
IPLEX LT
|
IV8420L2
|
IV8435L2
|
IV8620L2
|
IV8635L2
|
IV88100L2
|
|
Đường kính dây soi
|
φ4.0 mm (0.157 in)
|
φ6.0 mm (0.236 in)
|
φ8.5 mm (0.335 in)
|
|
Chiều dài dây soi
|
2.0 m (6.6 ft)
|
3.5 m (11.5 ft)
|
2.0 m (6.6 ft)
|
3.5 m (11.5 ft)
|
10 m (32.8 ft)
|
|
Vỏ bọc
|
Vỏ bọc Vônfram chịu lực cao
|
|
Độ linh hoạt dây soi
|
Phần cứng cố định tại đầu dây soi
|
Ống TTF tăng khả năng linh hoạt tại phần đầu dây soi
|
|
Góc quay LÊN/XUỐNG/TRÁI/PHẢI
|
130°
|
150°
|
130°
|
100°
|
|
Trọng lượng (đi kèm pin sạc)
|
2.7 kg (6.0 lb)
|
2.8 kg (6.2 lb)
|
2.8 kg (6.2 lb)
|
2.9 kg (6.4 lb)
|
3.9 kg (9.0 lb)
|
|
ỐNG NỘI SOI
|
|
Vỏ bọc
|
Vỏ bọc Vônfram chịu lực cao
|
|
Hệ cơ học quay
|
Điều khiển quay đầu quang học với sự hỗ trợ điều khiển của máy với công nghệ TrueFeel™
|
|
Cảm biến nhiệt độ
|
2 mức cảnh báo nhiệt độ (chỉ có ở IPLEX LX)
|
|
TAY CẦM ĐIỀU KHIỂN
|
|
Kích thước (W x D x H)
|
311 mm x 93 mm x 192 mm (12.2 in. x 3.7 in. x 7.6 in.)
|
|
Trọng lượng
|
Xấp xỉ 750 g (1.7 lb)
|
|
Các nút truy cập nhanh
|
Những chức năng có thể truy cập nhanh bởi các nút, thanh gạt, núm điều khiển tích hợp ngay trên tay cầm điểu khiển: Đo trực tuyến, Tinh chỉnh ảnh tự động WiDER™ (chỉ có ở IPLEX LX), Độ sáng, Phòng hình, Chụp ảnh, Quay phim, Điều khiển góc quay đầu quang học, Cố định đầu quang học, Truy cập Menu, Truy cập danh mục ảnh đã chụp, Gọi nhanh ảnh đã chụp trước đó.
|
|
KHỐI ĐIỀU KHIỂN
|
|
Kích thước (W x D x H)
|
Khối điều khiểnt: 227 mm x 189 mm x 64 mm (8.9 in. x 7.4 in. x 2.5 in.) Kích thước tối đa: 239 mm x 215 mm x 99 mm (9.4 in. x 8.5 in. x 3.9 in.)
|
|
Màn hình màu LCD
|
Màn hình gương LCD 6.5 inch quan sát tốt dưới ánh nắng mặt trời
|
|
Nguồn điện
|
Pin sạc: 10.8 V. Dòng IV84 và IV86: thời gian hoạt động trên 120 phút. Dòng IV88: thời gian hoạt động trên 100 phút. Nguồn xoay chiều AC: 100 V - 240 V, 50/60 Hz (với thiết bị tiếp hợp AC)
|
|
Cổng tín hiệu ra
|
Cổng ra video tích hợp RCA
|
|
Cổng USB
|
Đầu kết nối kiểu A, Chuẩn 2.0
|
|
PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN
|
|
Chỉnh sửa ảnh
|
3 mức phóng hình kỹ thuật số, 8 mức điều chỉnh độ sáng
|
|
Điều khiển tinh chỉnh ảnh tự động
|
chỉ có ở IPLEX LX: 3 mức tinh chỉnh ảnh tự động với công nghệ vượt trội WiDER™ cân bằng độ sáng
|
|
Display Text Options
|
chỉ có ở IPLEX LX: 3 mức tinh chỉnh ảnh tự động với công nghệ vượt trội WiDER™ cân bằng độ sáng
|
|
CHỨC NĂNG LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU
|
|
Lưu trữ dữ liệu
|
Ổ nhớ USB (chuẩn 1 GB, tương thích với các thiết bị USB di động).
|
|
Tiêu đề
|
Đặt tên ảnh tối đa 30 ký tự với ngày, giờ và hệ thống.
|
|
Hiển thị ảnh đã chụp
|
Hiển thị ảnh đã chụp dưới dạng ảnh nhỏ (Thumbnail)
|
|
Chụp ảnh
|
Độ phân giải - NTSC: 640 x 480 (Pixel), PAL: 768 x 576 (Pixel) Định dạng - ảnh nén JPEG Dung lượng của 01 ảnh - Xấp xỉ 300 KB (Tương đương. 3,400 ảnh trên 1 GB)
|
|
Quay phim
|
Độ phân giải - 640 × 480 (Pixel) Định dạng - AVI MPEG-4. Tương thích trên Windows Media Player. Dung lượng của 01 khung hình - Xấp xỉ. 500 KB/giây (Tương đương. 30 phút trên 1 GB)
|
|
TÍNH NĂNG ĐO LƯỜNG STEREO4- (Chức năng tùy chọn cho IPLEX LX)
|
|
Khoảng cách
|
Khoảng cách giữa hai điểm.
|
Lưu ý: Tính năng đo lường Stereo đã được cập nhật cho hệ IPLEX LX.
|
|
Đường-tới-điểm
|
Khoảng cách trực giao từ một điểm tới một đường thẳng.
|
|
Độ sâu
|
Độ sâu/chiều cao trực giao từ một điểm tới một mặt phẳng tùy chọn.
|
|
|
|
MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH
|
|
Nhiệt độ môi trường
|
Ống nội soi
|
Trong không khí: -25 ºC - 100 ºC (-13 ºF - 212 ºF) với IPLEX LX -25 ºC - 80 ºC (-13 ºF - 176 ºF) với IPLEX LT
|
|
Các phần còn lại
|
Trong nước: 10 ºC - 30 ºC (50 ºF - 86 ºF) Trong không khí: -10 °C - 40 ºC (14 ºF - 104 ºF)
|
|
Áp suất khí quyển
|
Ống nội soi
|
Trong không khí: 1013 hPa Trong nước: với dòng IV84 - 1013 - 1368 hPa với dòng IV86 - 1013 to 1772 hPa với dòng IV88 - 1013 to 2026 hPa
|
|
Các phần còn lại
|
Trong không khí: 1013 hPa
|
|
Độ ẩm tương đối
|
Tất cả các phần
|
15 % - 90 %
|
|
Chịu hóa chất
|
Tất cả các phần
|
Hoạt động tốt với môi trường nhiều dầu máy, dầu nhẹ và nước nhiễm mặn 5%.
|
|
Chống nước
|
Ống nội soi
|
Hoạt động tốt dưới nước khi gắn đầu quang học thông thường*. Không hoạt động được dưới nước khi gắn đầu quang học stereo.
|
|
Các phần còn lại
|
Hoạt động tốt dưới trời mưa to (Nắp đựng pin phải được gắn chặt). Không hoạt động được dưới nước.
|
|
|
|
TIÊU CHUẨN MIL-STD
|
|
Hiệu suất vận hành (sử dụng nguồn pin sạc) trong những điều kiện đặc biệt của máy đã được khẳng định qua việc đáp ứng các tiêu chuẩn MIL-STD-810G và MIL-STD-461F.
|
|
Kiểu
|
Phương pháp
|
|
Rung động1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 514.5, Thủ tục I (Kiểm tra rung thông thường).
|
|
Sốc cơ học
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 516.5, Thủ tục IV (Kiểm tra về rơi).
|
|
Chống nước1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 506, Thủ tục I (Kiểm tra về mưa và mưa rào).
|
|
Độ ẩm1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 507.4
|
|
Sương muối1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 509
|
|
Bụi và cát1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 510.4, Thủ tục I (Kiểm tra về gió bụi).
|
|
Mưa đá/tuyết1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 521.2
|
|
Nhiễu điện từ (EMI)2
|
MIL-STD-461F, RS-103
|
|
Môi trường dễ cháy nổ1
|
MIL-STD-810G, Phương pháp 511.4, Thủ tục I (Kiểm tra về vận hành trong môi trường dễ cháy nổ).
|
|
|
|
|
|
|
|
|