|
Khối điều khiển
|
|
Độ mở ống kính
|
Có thể điều chỉnh thời gian mở của ống kính CCD Hệ NTSC: 1/2 - 1/30000 giây, PAL: 1/2 - 1/25000 giây
|
|
Chỉnh sửa hình ảnh
|
9 mức điều chỉnh độ sáng (kỹ thuật số) 5 mức thay đổi độ tương phản
|
|
Tinh chỉnh ảnh tự động
|
4 mức tinh chỉnh ảnh tự động sáng rõ với công nghệ WiDER™ Tích hợp công nghệ cân bằng độ sáng
|
|
Giảm nhiễu ảnh
|
Giảm đáng kể nhiễu khí quyển
|
|
Phóng ảnh
|
Phóng lớn ảnh gấp 3 lần (kỹ thuật số)
|
|
Cổng kết nối Vào / Ra
|
Tín hiệu hình ra
|
BNC x 1, S-Video x 1
|
|
Đường tiếng vào
|
cổng thông thường ø3.5mm
|
|
Cổng USB
|
1 cổng USB (chuẩn phiên bản 1.1)
|
|
Chụp ảnh
|
Định dạng
|
Ảnh nén dạng JPEG, Chất lượng ảnh siêu cao (SHQ), Chất lượng ảnh cao (HIGH), Chất lượng ảnh tiêu chuẩn (STD)
|
|
* Chụp ảnh dạng JPEG chất lượng cao (HIGH) hoặc ảnh không nén dạng TIFF (TIFF-YC) khi sử dụng đầu kính quang học stereo.
|
|
Thu âm
|
định dạng WAV (Tối đa 60 giây, gián đoạn)
|
|
Quay phim
|
Định dạng
|
AVI M-JPEG (vói mức nén hình cố định)
|
|
* Writable to end of last recorded movie data
|
|
Thu âm
|
Tùy chọn trước khi quay phim
|
|
Quản lý ảnh
|
Đặt tên/Ghi chú
|
Tối đa 30 ký tự với ngày, giờ, hệ thống và những thông tin khác có thể nhập vào
|
|
Chức năng GHI CHÚ bao gổm 10 mục phân loại với tối đa 12 ký tự cho tiêu đề một mục và 28 ký tự cho nội dung từng mục
|
|
Chức năng tìm kiếm
|
Tìm kiếm ảnh theo ngày
|
|
So sánh ảnh
|
Hiển thị đồng thời ảnh đang thu với ảnh đã chụp
|
|
Tính năng Đo lường
|
Đo lường tương đối
|
Đo khoảng cách giữa 2 điểm. Kết quả dựa trên một khoảng cách nào đó đã biết trước trên cùng ảnh.
|
|
Đo lường Stereo (khoảng cách)
|
Đo khoảng cách giữa 2 điểm tùy chọn.
|
|
Đo lường Stereo (đường thẳng)
|
Đo khoảng cách giữa một loạt các điểm tùy chọn (tối đa 20 điểm)
|
|
Đo lường Stereo (diện tích)
|
Đo diện tích tạo bởi một loạt các điểm tùy chọn (tối đa 20 điểm)
|
|
Đo lường Stereo (điểm-tới-đường)
|
Đo khoảng cách trực giao từ một điểm tới một đường thẳng được tạo bởi 2 điểm tùy chọn.
|
|
Đo lường Stereo (độ sâu)
|
Đo chiều sâu/độ cao từ một điểm tới một mặt phẳng được tạo bởi 3 điểm tùy chọn.
|
|
Đo lường Stereo (tích hợp)
|
Tự động xác định và đo chiều rộng/độ sâu/diện tích của một khuyết tật nằm giữa 2 điểm tùy chọn.
|
|
Đo lường Stereo (mặt cắt)
|
Vẽ mặt cắt được tảo bởi 2 điểm tùy chọn
|
|
Đo lường Stereo (khoảng cách tùy chọn)
|
Đo khoảng cách bất kỳ từ một điểm tới một đường thẳng
|
|
Vùng xác định (khoảng cách tùy chọn)
|
Đo khoảng cách từ đầu kính quang học tới con trỏ
|
|
Lưu trữ kết quả đo
|
Kết quả đo có thể lưu trữ ngay trên bức ảnh đó
|
|
Bộ nhớ ngoài
|
Đi kèm thẻ nhớ chuẩn 1GB Tương thích thẻ nhớ lên đến 4GB
|
|
Bộ nhớ trong
|
1GB
|
|
Màn hình màu LCD
|
Màn hình gương LCD 6.5 inch quan sát tốt dưới ánh nắng mặt trời
|
|
Nguồn điện
|
Xoay chiều (AC)
|
100V-240V, 50/60Hz (với thiết bị tiếp hợp AC)
|
|
Một chiều (DC)
|
14.8V (với pin sạc)
|
|
Thời gian hoạt động của pin sạc
|
trên 150min. (với pin mới)
|
|
Kích thước
|
216(W) x 126(D) x 249(H)mm (không có vỏ bảo vệ)
|
|
250(W) x 160(D) x 285(H)mm (có vỏ bảo vệ)
|
|
Trọng lượng
|
Xấp xỉ 4.9kg (bao gồm cả pin sạc)
|