VISCO nhà cung cấp giải pháp NDT chuyên nghiệp

 
NỘI SOI CÔNG NGHIỆP arrow NỘI SOI VIDEO arrow Nội soi Video IPLEX FX

Nội soi Video IPLEX FX


TỔNG QUAN

Thiết bị nội soi công nghiệp kỹ thuật số IPLEX FX là dòng máy cao cấp nhất của Olympus với vỏ bọc chống sốc, khả năng xử lý hình ảnh vượt trội và hoatj động dưới mọi đều kiện thời tiết.

Cast Magnesium

Vỏ bọc dây soi bao gồm 4 lớp với vỏ ngoài bằng vônfram chống va đập và trầy xước.

TUBE

Thiết bị vận hành tốt dưới mọi điều kiện thời tiết kể cả dưới trời mưa to. Thỏa mãn các tiêu chuẩn IP55 và MIL-STD-810F / 461E

Resistance to harsh environments

Khả năng xủ lý hình ảnh vượt trội với màn hình hiển thị LCD chống lóa 6,5"

monitor

 

 

 

 

 

 

 

Trang bị các đầu gắp, móc, kéo, hút trợ giúp cho việc lấy những vật lạ bị rơi vào những vị trí khó tiếp cận

dau_gapRetrieval tools

 

Sử dụng pin sạc Li-ion gắn ngay trong máy với thời gian hoạt động 150 phút. Lưu trữ vào thẻ nhớ CF Card hoặc USB

Inspection Recording Options

Tay cầm điều khiển với cần điều khiển đầu dây soi và đầy đủ các phím tắt hỗ trợ cho việc thao tác nhanh và thuận tiện.

One-handed scope control and interface

Thiết bị nội soi IPLEX FX có khả năng thay thế chuyển đổi dây soi cho các chiều dài và đường kính dây soi khác nhau

fx_1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khối nội soi

Mã sản phẩm

Đường kính ngoài

Chiều dài dây soi

Vỏ bọc dây soi

Độ linh hoạt

Góc quay đầu dây soi

Trọng lượng

IV8420

Ø4.0mm

2.0m

Vônfram qua xử lý đặc biệt

Đầu dây soi cứng*

4-hướng ***

1.7 kg

IV8435

3.5m

1.9 kg

IV8620

Ø6.0mm

2.0m

Ống TTF**

4-hướng ***

1.7 kg

IV8635

3.5m

4-hướng ***

1.9kg

IV8635X1

3.5m
với đầu gắp

4-hướng ***

IV8650

5.0m

4-hướng ***

2.0kg

IV8675

7.5m

4-hướng ***

2.2kg

IV8675X2

Chất dẻo trơn, nhẵn

IV86120

12.0m

Vônfram qua xử lý đặc biệt

Đầu dây soi cứng**

4-hướng ***

2.6kg

IV86180

18.0m

4-hướng ***

3.1kg

* Phần cứng cố định tại đầu dây soi

** Ống TTF tăng khả năng linh hoạt tại phần đầu dây soi

*** hướng:  LÊN / XUỐNG / TRÁI / PHẢI 130°

 

Quang học

Góc quan sát

Tùy chọn theo đầu kính quang học sử dụng

 

 

Khả năng gắn đầu kính quang học đo lường Stereo

 

Chiếu sáng

Đèn LED trắng cường độ cao với 2 mức chiếu sáng

Điều khiển góc quay

Tay cầm điều khiển với hỗ trợ của máy TrueFeel TM)

Kích thước (tay cầm điều khiển)

311(W) x 93(D) x 192(H)mm (không bao gồm dây soi, cáp nối, đã có vỏ bao vệ)

 

 

Khối điều khiển

Độ mở ống kính

Có thể điều chỉnh thời gian mở của ống kính CCD
Hệ NTSC: 1/2 - 1/30000 giây, PAL: 1/2 - 1/25000 giây

Chỉnh sửa hình ảnh

9 mức điều chỉnh độ sáng (kỹ thuật số)
5 mức thay đổi độ tương phản

Tinh chỉnh ảnh tự động

4 mức tinh chỉnh ảnh tự động sáng rõ với công nghệ WiDER™
Tích hợp công nghệ cân bằng độ sáng

Giảm nhiễu ảnh

Giảm đáng kể nhiễu khí quyển

Phóng ảnh

Phóng lớn ảnh gấp 3 lần (kỹ thuật số)

Cổng kết nối
Vào / Ra

Tín hiệu hình ra

BNC x 1, S-Video x 1

Đường tiếng vào

cổng thông thường ø3.5mm

Cổng USB

1 cổng USB (chuẩn phiên bản 1.1)

Chụp ảnh

Định dạng

Ảnh nén dạng JPEG, Chất lượng ảnh siêu cao (SHQ), Chất lượng ảnh cao (HIGH), Chất lượng ảnh tiêu chuẩn (STD)

* Chụp ảnh dạng JPEG chất lượng cao (HIGH) hoặc ảnh không nén dạng TIFF (TIFF-YC) khi sử dụng đầu kính quang học stereo.

Thu âm

định dạng WAV (Tối đa 60 giây, gián đoạn)

Quay phim

Định dạng

AVI M-JPEG (vói mức nén hình cố định)

* Writable to end of last recorded movie data

Thu âm

Tùy chọn trước khi quay phim

Quản lý ảnh

Đặt tên/Ghi chú

Tối đa 30 ký tự với ngày, giờ, hệ thống và những thông tin khác có thể nhập vào

Chức năng GHI CHÚ bao gổm 10 mục phân loại với tối đa 12 ký tự cho tiêu đề một mục và 28 ký tự cho nội dung từng mục

Chức năng tìm kiếm

Tìm kiếm ảnh theo ngày

So sánh ảnh

Hiển thị đồng thời ảnh đang thu với ảnh đã chụp

Tính năng Đo lường

Đo lường tương đối

Đo khoảng cách giữa 2 điểm. Kết quả dựa trên một khoảng cách nào đó đã biết trước trên cùng ảnh.

Đo lường Stereo
(khoảng cách)

Đo khoảng cách giữa 2 điểm tùy chọn.

Đo lường Stereo
(đường thẳng)

Đo khoảng cách giữa một loạt các điểm tùy chọn
(tối đa 20 điểm)

Đo lường Stereo
(diện tích)

Đo diện tích tạo bởi một loạt các điểm tùy chọn
(tối đa 20 điểm)

Đo lường Stereo
(điểm-tới-đường)

Đo khoảng cách trực giao từ một điểm tới một đường thẳng được tạo bởi 2 điểm tùy chọn.

Đo lường Stereo
(độ sâu)

Đo chiều sâu/độ cao từ một điểm tới một mặt phẳng được tạo bởi 3 điểm tùy chọn.

Đo lường Stereo
(tích hợp)

Tự động xác định và đo chiều rộng/độ sâu/diện tích của một khuyết tật nằm giữa 2 điểm tùy chọn.

Đo lường Stereo
(mặt cắt)

Vẽ mặt cắt được tảo bởi 2 điểm tùy chọn

Đo lường Stereo
(khoảng cách tùy chọn)

Đo khoảng cách bất kỳ từ một điểm tới một đường thẳng

Vùng xác định
(khoảng cách tùy chọn)

Đo khoảng cách từ đầu kính quang học tới con trỏ

Lưu trữ kết quả đo

Kết quả đo có thể lưu trữ ngay trên bức ảnh đó

Bộ nhớ ngoài

Đi kèm thẻ nhớ chuẩn 1GB
Tương thích thẻ nhớ lên đến 4GB

Bộ nhớ trong

1GB

Màn hình màu LCD

Màn hình gương LCD 6.5 inch quan sát tốt dưới ánh nắng mặt trời

Nguồn điện

Xoay chiều (AC)

100V-240V, 50/60Hz (với thiết bị tiếp hợp AC)

Một chiều (DC)

14.8V (với pin sạc)

Thời gian hoạt động của pin sạc

trên 150min. (với pin mới)

Kích thước

216(W) x 126(D) x 249(H)mm (không có vỏ bảo vệ)

250(W) x 160(D) x 285(H)mm (có vỏ bảo vệ)

Trọng lượng

Xấp xỉ 4.9kg (bao gồm cả pin sạc)

 

Đầu kính quang học

Khối nội soi

Đầu kính quang học

Thông số quang học

Phần đầu dây soi

 

 

Góc mở quan sát

Hướng quan sát

Trường quan sát

F No.

Đường kính ngoài

Chiều dài phần cứng đầu kính quang học*

IV84

AT120D / NF-IV84

120°

Thằng

4-190mm

9.2

ø4.0mm

19.7mm

AT120D / FF-IV84

120°

25-∞mm

3.3

19.6mm

AT120S / NF-IV84

120°

Cạnh

1-20mm

9.6

22.2mm

AT120S / FF-IV84

120°

6-∞mm

6

22.2mm

AT50D / 50D-IV84

50°/50°

Thằng/Thằng

5-∞mm

7.5

25.0mm

AT50S / 50S-IV84

50°/50°

Cạnh/Cạnh

4-∞mm

7.5

28.8mm

IV86
Trừ IV8635X1

AT40D-IV86

40°

Thằng

200-∞mm

2.4

ø6.0mm

19.8mm

AT80D / NF-IV86

80°

8-∞mm

9.5

19.8mm

AT80D / FF-IV86

80°

35-∞mm

3.1

19.8mm

AT120D / NF-IV86

120°

4-190mm

9.2

19.8mm

AT120D / FF-IV86

120°

25-∞mm

3.3

19.8mm

AT80S-IV86

80°

Cạnh

18-∞mm

4

25.2mm

AT120S / NF-IV86

120°

1-25mm

9.6

25.2mm

AT120S / FF-IV86

120°

5-∞mm

5.9

25.2mm

AT60D / 60D-IV86

60°/60°

Thằng/

Thằng

5-∞mm

7.5

25.9mm

AT60S / 60S-IV86

60°/60°

Cạnh/

Cạnh

4-∞mm

7.5

32.2mm

IV8635X1

AT120D / NF-IV86X1

120°

Thằng

4-190mm

9.2

ø6.2mm

20.6mm

AT120D / FF-IV86X1

120°

25-∞mm

3.3

20.5mm

AT80S-IV86X1

80°

Cạnh

18-∞mm

4

24.7mm

AT120S-IV86X1

120°

6-∞mm

5.9

24.7mm

AT60D / 60D-IV86X1

60°/60°

Thằng/

Thằng

5-∞mm

7.5

25.9mm

AT60S / 60S-IV86X1

60°/60°

Cạnh/

Cạnh

4-∞mm

7.5

32.9mm

* Phần cứng của đầu dây soi khi ghắn đầu kính quang học

 

Môi trường Vận hành

Nhiệt độ môi trường

Dây soi

Trong không khí: -25 - 100°C (-13° - 212° F)

Dưới nước: 10 - 30°C (50° - 86° F)

Các phần còn lại

Trong không khí: -21 - 49°C (với pin sạc) (-5.8° - 120° F)

0 - 40°C (với nguồn điện xoay chiều) (32° - 104° F)

Áp suất khí quyển

Dây soi

Trong không khí: 1013hPa (1 atm)

Dưới nước: 1013 - 1772hPa*

Các phần còn lại

Trong không khí: 1013hPa (1 atm)

Độ ẩm môi trường

Tất cả các phần

15 - 90% (độ ẩm tương đối)

Chịu hóa chất

Dây soi

Hoạt động tốt với môi trường nhiều dầu máy, dầu nhẹ và nước nhiễm mặn 5%.

Các phần còn lại

Chống nước

Dây soi

Hoạt động tốt dưới nước khi gắn đầu kính quang học thông thường*. Không hoạt động được dưới nước khi gắn đầu kính quang học stereo.

Các phần còn lại

Hoạt động tốt dưới trời mưa to (Nắp đựng pin phải được gắn chặt). Không hoạt động được dưới nước.

*Trừ IV8635X1