VISCO nhà cung cấp giải pháp NDT chuyên nghiệp

 
NỘI SOI CÔNG NGHIỆP arrow NỘI SOI ỐNG CỨNG arrow Nội soi ống cứng - Loại tiêu chuẩn

Nội soi ống cứng - Loại tiêu chuẩn


TỔNG QUAN

Nội soi ống cứng tiêu chuẩn được thiết kế với nhiều chủng loại đa dạng về đường kính, chiều dài ống nội soi, hướng quan sát, trường quan sát (độ phóng đại), lên tới gần 200 kiểu khác nhau. Vỏ ống nội soi cứng được làm bằng thép không rỉ có khả năng chịu được nhiệt độ từ -20℃ lên tới 150℃ (-4 tới 302°F).
Người dụng có thể chụp hình và quay phim bằng việc kết nối thêm CCD thu hình hoặc máy ảnh kỹ thuật số của Olympus.

Hệ thống quang học tinh vi

Olympus nổi tiếng nhờ vào những cải tiến trong thiết bị và công nghệ quang học và nội soi ống cứng tiêu chuẩn cũng không là ngoại lệ. Mỗi thiết bị nội soi ống cứng đều có một hệ thống quang học được thiết kế để tận dụng tối ưu khoảng không bên trong ống. Hệ nhiều lớp các thấu kính với bề mặt được phủ và xử lý giúp giảm phản xạ nội cũng như tăng tối đa độ sáng và độ tương phản của hình ảnh quan sát.

Ống nội soi có khả năng xoay tròn

Đây là chức năng đặc biệt hữu ích khi ống nội soi bị cố định hoặc kết nối với CCTV, nó cho phép ống nội soi quay tròn 370 độ mà không ảnh hưởng tới phần tay cầm điều khiển cũng như các phụ kiện kết nối thêm.

Vỏ bọc thân ống soi bằng thép không rỉ

Vỏ bọc thân ống soi bằng thép không rỉ giúp đảm bảo độ bền cao, không bị ăn mòn, chịu chất lỏng

Đầu soi được hàn laze

Giảm đáng kể xác xuất đầu soi bị tuột ra khỏi thân ống nội soi trong quá trình kiểm tra.

Tay cầm thiết kế khoa học

Phần thân và tay cầm được thiết kế thuận tiện và dễ sử dụng với thương hiệu Olympus trên thân. Dòng sê ri 5 với thiết kế thuận tiện và dễ dàng hơn với thao tác chỉ bằng 1 tay kể cả khi gắn thêm các phụ kiện.

Nhận diện bằng màu sắc

Số sê ri và nhãn hiệu đời máy được gắn trên vành tròn của thị kính quan sát. Tại đây cũng có vạch mã màu để chỉ ra hướng quan sát của thiết bị.

Từ thấu kính tới sợi quang học

Với những thấu kính lớn giúp cho hình ảnh sáng, rõ nét trong điều kiện sáng thông thường xung quanh, toàn bộ kết quả của hình ảnh kiểm tra phụ thuộc chủ yếu vào hiệu suất truyền sáng trong ống nội soi. Dòng sê ri 5 được thiết kế cân bằng chính xác giữa các thấu kính và sợi quang học giúp cho ra hình ảnh sáng rõ.

Observation Image Borescope Distal End

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đường kính dây soi

φ6.0mm

φ8.4mm

φ11.3mm

Chiều dài dây soi

800mm

IF6C5X1-8

 

 

1,000mm

 

IF8C5-10

IF11C5-10

1,300mm

IF6C5X1-13

 

 

1,500mm

 

IF8C5-15

 

2,000mm

IF6C5X1-20

IF8C5-20

 

3,000mm

IF6C5X1-30

IF8C5-30

IF11C5-30

Chiều dài phần cứng đầu dây soi

13.7mm

21.9mm

25.5mm

Góc mở quan sát

Tùy thuộc theo từng đầu quang học sử dung

Hướng quan sát

Thẳng / Cạnh (Tùy thuộc theo từng đầu quang học sử dung)

Trường quan sát (Tiêu cự)

Tùy thuộc theo từng đầu quang học sử dụng

Hệ thống chiếu sáng

Sử dụng nguồn sáng ngoài dẫn vào

Phần đầu dây soi quay

Góc quay

Lên-Xuống 120°, Phải-Trái 100°

Chiều dài dây dẫn sáng từ nguồn phát sáng tới hệ nội soi

2,000mm

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC ĐẦU QUANG HỌC TƯƠNG ỨNG

Hệ nội soi

Đầu quang học

Góc quan sát

Hướng quan sát

Tầm quan sát

IF6C5X1

Đi kèm máy

AT60D/FF-IF6C5

60°

Thẳng

11 - ∞mm

Tùy chọn

AT30D-IF6C5

30°

Thẳng

26 - 372mm

AT60D/NF-IF6C5

60°

5 - 102mm

AT100D-IF6C5

100°

4 - ∞mm

AT30S-IF6C5

30°

Cạnh

21 - 138mm

AT60S-NF-IF6C5

60°

4 - 85mm

AT60S/FF-IF6C5

60°

9 - ∞mm

AT100S-IF6C5

100°

4 - ∞mm

IF8C5

Đi kèm máy

AT60D/FF-IF8C5

60°

Thẳng

20 - ∞mm

Tùy chọn

AT30D/NF-IF8C5

30°

Thẳng

30 - 70mm

AT30D/FF-IF8C5

30°

60 - 250mm

AT60D/NF-IF8C5

60°

9 - 50mm

AT100D/NF-IF8C5

100°

3 - 200mm

AT100D/FF-IF8C5

100°

9 - ∞mm

AT30S-IF8C5

30°

Cạnh

45 - 90mm

AT60S/NF-IF8C5

60°

8 - 40mm

AT60S/FF-IF8C5

60°

20 - 240mm

AT100S/NF-IF8C5

100°

3 - 140mm

AT100S/FF-IF8C5

100°

9 - 200mm

IF11C5

Đi kèm máy

AT60D/FF-IF11C5

60°

Thẳng

27 - 390mm

Tùy chọn

AT30D/NF-IF11C5

30°

Thẳng

38 - 70mm

AT30D/FF-IF11C5

30°

65 - 120mm

AT60D/NF-IF11C5

60°

11 - 45mm

AT100D/NF-IF11C5

100°

5 - 70mm

AT100D/FF-IF11C5

100°

16 - 300mm

AT30S-IF11C5

30°

Cạnh

55 - 100mm

AT60S/NF-IF11C5

60°

11 - 40mm

AT60S/FF-IF11C5

60°

28 - 440mm

AT100S/NF-IF11C5

100°

3 - 22mm

AT100S/FF-IF11C5

100°

12 - 250mm

 

 

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH

 

IF6C5X1

IF8C5

IF11C5

Nhiệt độ môi trường

Dây soi

Trong không khí

-10 - 80°C (14 - 176°F)

Dưới nước

10 - 30℃ (75 - 86°F)

Các phần còn lại

Trong không khí

-10 - 50℃ (14 - 122°F)

Áp suất khí quyển

Dây soi

Trong không khí/nước

1013 - 1317hPa

Các phần còn lại

Trong không khí

1013hPa

Chịu hóa chất (dầu máy, dầu nhẹ và nước nhiễm mặn 5%)

X

X

X

Chống nước

Dây soi

 

X

X

X

Chịu nước

Tay cầm điều khiển

 

X

X

X