|
TỔNG QUAN
Thiết kế theo tùng mô đun
Dòng nội soi ống cứng loại nhỏ là những thiết bị nội soi với đường kính ống nội soi nhỏ, thiết kế chuyên để kiểm tra những vị trí nằm sâu bên trong những khe, lỗ nhỏ không thể quan sát thông thường từ bên ngoài.
Dòng nội soi ống cứng loại nhỏ MK thiết kế theo mô đun là một hệ nội soi hoàn chỉnh bằng việc sử dụng nguồn sáng đèn LED tích hợp. Chính sự kết hợp này đã đem lại những ưu điểm nhất định cho dòng thiết bị này:
|

|
-
Giảm đáng kể chi phí của công việc kiểm tra.
-
Tăng độ bền trong môi trường công nghiệp
-
Chất lượng hình ảnh sáng, rõ nét giúp đưa ra chính xác hình ảnh nhỏ nhất của khuyết tật
-
Tăng hiệu suất của quá trình kiểm tra với thiết kế linh hoạt và tích hợp
|
Thiết kế theo từng mô đun
|

|
Dòng nội soi ống cứng loại nhỏ theo mô đun MK được thiết kế thực sự linh hoạt với khả năng thay đổi thị kính và kết nối CCTV, giúp thuận tiện cho việc kết nối với các máy ảnh hoặc quan sát bằng mắt. Toàn bộ kích thước của hệ được tối giản nhằm trợ giúp cho khả năng cố định thiết bị trong suốt quá trình kiểm tra.
Một khả năng nổi trội khác là người dùng có thể dễ dàng thay thế ống nộ soi ngay tại địa điểm kiểm tra. Đây là một ưu điểm cực kỳ thuận lợi giúp giảm đáng kể thời gian chết của thiết bị.
|
Tăng chất lượng hình ảnh
Hệ thấu kính SELFOC với độ phân giải cao được tối ưu hóa với độ sạch cao hơn nhờ vào thiết kế mới sử dụng vòng quang sợi dẫn sáng đặc biệt tại những khoảng làm việc gần. Một mô đun thị kính chỉnh tiêu cự và kết nối CCTV giúp hình ảnh rõ nét, tăng hiệu suất công việc, người sử dụng có thể nhanh chóng, dễ dàng đưa ra kết quả đánh giá.
|

|

|

|

|
| Đầu kim phun nhiên liệu |
Đường ống chịu áp suất |
Bên trong trục cam
|
Phần chuyển nhiệt
|
Độ bền cao
|

|
Cấu trúc ống nội soi được cải thiện đáng kể với khả năng chịu lực cao hơn. Một lớp kính bảo vệ phủ đá sapphire gắn tại đầu ống soi được thiết kế cho toàn bộ sản phẩm của dòng thiết bị này. Ống bảo vệ gắn thêm giúp tăng cường độ cứng của ống nội soi. Ống bảo vệ này có thể xoay tròn và điều chỉnh giúp tăng độ cứng và tránh hư hỏng cho đầu ống nội soi.
|
Nguồn sáng LED tích hợp và kinh tế
|

|
ILD-3 là bộ gồm pin sạc câp nguồn gọn nhẹ và nguồn sáng LED tích hợp được thiết kế chuyên dụng cho thiết bị nội soi ống cứng loại nhỏ thiết kế mô đun MK.
Nhờ vào thiết kế mô đun nên ILD-3 có thể kết nối với thiết bị nội soi ống cứng MK, giảm đáng kể sự tiêu hao năng lượng ánh sáng do dùng dây dẫn sáng. Nguồn sáng này (65g bao gồm cả pin) giúp cho ra hình ảnh sáng rõ hơn đáng kể so với việc sử dụng những loại nguồn sáng thông thường.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Mã sản phẩm
|
Đường kính ống
|
Đường kính ống (với vỏ bảo vệ)
|
Chiều dài ống
|
Hướng quan sát
|
Góc quan sát
|
Tầm quan sát
|
|
MK012-009-000-45
|
φ1.2mm
|
φ1,6 mm
|
9cm
|
0°
|
45°
|
1mm - ∞
|
|
MK012-009-015-53
|
15°
|
53°
|
|
MK017-009-000-62
|
φ1.7mm
|
2,3 mm
|
0°
|
62°
|
|
MK017-018-000-62
|
18cm
|
|
MK017-009-015-80
|
9cm
|
15°
|
80°
|
|
MK017-018-015-80
|
18cm
|
|
MK017-009-090-62
|
9cm
|
90°
|
62°
|
|
MK017-018-090-62
|
18cm
|
|
MK027-018-000-62
|
φ2.7mm
|
φ3.0mm
|
0°
|
|
MK027-018-015-80
|
15°
|
80°
|
|
MK027-018-090-62
|
90°
|
62°
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THÔNG SỐ HOẠT ĐỘNG
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
Các phần khác: -10 đến 50 ºC
|
|
Ống nội soi trong không khí: -10 đến 80 ºC
|
|
Ống nội soi dưới nước: 10 đến 30 ºC
|
|
Độ ẩm
|
Độ ẩm tương đối: 15% đến 90%
|
|
Áp suất - Ống nội soi
|
Lên đến 1700 hPa tuyệt đối trong nước, 700 hPa đến 1700 hPa tuyệt đối trong không khí
|
|
Áp suất - Các phần khác
|
700 hPa đến 1060 hPa tuyệt đối trong không khí
|
|
Chị hóa chất
|
Ống nội soi: Có khả năng chống nước, nước nhiễm mặn 5%, xăng, dầu diesel, dầu
|
|
Các phần khác: Chỉ bề mặt tiếp xúc
|
|
Nguồn sáng tích hợp ILD-3
|
|
Điện áp đèn LED
|
3,2 V DC
|
|
Công suất tiêu thụ đèn LED
|
1,12 W
|
|
Kích thước
|
30 mm (rộng) x 55 mm (cao)
|
|
Trọng lượng
|
Dưới 65 g (bao gồm cả pin)
|
|
Công suất nguồn
|
Tích hợp pin
|
|
Pin khuyên dùng
|
Pin sạc
|
Enix năng lượng FML8668 3 V
|
|
Không sạc
|
Pin Lithium 123 3 V
|
|
Bộ sạc pin đầu vào
|
100-240 V AC 50-60 Hz
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
0 đến 45 º C
|
|
Độ ẩm
|
Độ ẩm tương đối: 15% đến 90%
|
|
Áp suất
|
710 hPa 1060 hPa tuyệt đối trong không khí
|
|
Chị hóa chất
|
Chỉ bề mặt tiếp xúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn sáng tích hợp ILD-3 DC
|
|
Điện áp đèn LED
|
3,2 V DC
|
|
Công suất tiêu thụ đèn LED
|
1,12 W
|
|
Kích thước
|
30 mm (rộng) x 55 mm (cao)
|
|
Trọng lượng
|
Dưới 65 g (bao gồm cả pin)
|
|
Công suất nguồn
|
Nguồn PSU máy tính
|
100-240 V AC 50-60 Hz
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
0 đến 45 º C
|
|
Độ ẩm
|
Độ ẩm tương đối: 15% đến 90%
|
|
Áp suất
|
710 hPa 1060 hPa tuyệt đối trong không khí
|
|
Chị hóa chất
|
Chỉ bề mặt tiếp xúc
|
|
|
|
Hộp điều khiển ILD-C
|
|
Nguồn điện
|
9 đến 19 V DC
|
|
Công suất tiêu thụ
|
Tối đa 38 W
|
|
Kích thước
|
90 mm (W) x 38 mm (H) x 130 mm (D)
|
|
Trọng lượng
|
Dưới 650 g
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
0 đến 50 ºC
|
|
Độ ẩm
|
Độ ẩm tương đối: 15% đến 90%
|
|
Áp suất
|
710 hPa 1060 hPa tuyệt đối trong không khí
|
|
Chị hóa chất
|
Chỉ bề mặt tiếp xúc
|
|